Bảng giá thi công đá ốp lát Tháng 14/2026 chuyên nghiệp. Giá 1m2 đá ốp lát tại Hà Nội

admin

14/05/2021

Bảng giá thi công đá ốp lát Tháng 5/2024 chuyên nghiệp. Giá 1m2 đá ốp lát tại Hà Nội

Bạn đang có nhu cầu thi công ốp lát đá trang trí và đang lựa chọn đơn vị cung cấp đá uy tín trên thị trường. Hãy tham khảo qua bảng báo giá đá ốp lát tự nhiên, đá granite, đá marble, đá ốp cầu thang, đá ốp mặt tiền, đá mặt bếp,vách tivi…  của chúng tôi. Đây là bảng giá chi tiết luôn được cập nhật thường xuyên; cũng như đơn giá từng hạng mục thi công khác nhau, giúp quý khách có cái nhìn trực quan và rõ ràng. Newlando.vn cam kết giữ nguyên mức giá như website đã đưa, không phát sinh thêm chi phí trong quá trình thi công.

1. Giải đáp câu hỏi

Câu 1: Giá ốp đá bao nhiều tiền 1m2 trọn gói Tại Hà Nội. Các chi phí phát sinh khi thi công đá là bao nhiêu?

Newlando – Chuyên gia thi công đá ốp lát sẽ tư vấn và giải đáp mọi thắc mắc của bạn.

1/ Giá đá ốp được chia thành 2 mục chính: Giá vật tư đá+ giá nhân công hoàn thiện( giá bao gồm chi phí lắp đặt)

Về giá vật tư đá: vui lòng xem tại link sau:

https://newlando.vn/danh-muc/da-marble

https://newlando.vn/danh-muc/da-granite

Về giá nhân công hoàn thiện: Giá nhân công và hoàn thiện bao gồm các tiểu mục: Vật tư phụ để lắp đặt như keo dán đá, ốc vít, nở, khung sắt….Tỷ lệ vật tư hao hụt 8-15% tổng vật tư đá, chi phí nhân công lắp đặt từ 300-500k/m2.

2/ Chi phí phát sinh khi thi công: Newlando đã báo giá hoàn thiện theo từng hạng mục, nên không có phát sinh khi hoàn thiện.

Câu 2: Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá đá trang trí hiện nay?

1/ Xuất xứ của gạch lát sàn cao cấp

Đá ốp lát trang trí cao cấp phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như màu sắc, chất lượng, nguồn gốc xuất xứ của chúng. Những sản phẩm sản xuất trong nước sẽ có mức giá thấp hơn các sản phẩm nhập khẩu từ nước ngoài. Nhưng yếu tố quyết định nhiều là nước ngoài đặc biệt Tây Ban Nha, Ân độ, ý là nôi của nền công nghệ sản xuất gạch đá nổi tiếng thế giới về chất lượng cũng như mẫu mã họa tiết hoa văn.

2/ Kích thước và độ dày của gạch lát sàn cao cấp

Giá đá cao cấp tỷ lệ thuận với độ dày và kích thước của sản phẩm. kích thước và độ dày của đá càng lớn thì giá càng cao và ngược lại. Các yếu tố về chất lượng đá như tĩnh mạch, gãy xương, hoa văn,… đều ảnh hưởng đến giá của gạch.

3/ Nhu cầu thị trường

Thông thường vào những dịp cuối năm, là khoảng thời gian mà giá đá ốp lát cao cấp tăng cao hơn các ngày khác trong năm bởi mọi người muốn hoàn thiện nhà để chuẩn bị đón năm mới. Chính vì vậy, để tiết kiệm chi phí, bạn nên mua đá ốp trang trí vào thời điểm đầu hoặc giữa năm.

2. Các loại đá thường được sử dụng để ốp lát các hạng mục như mặt tiền, cầu thang, bàn bếp. Báo giá chi tiết

Trước khi cung cấp bảng giá chi tiết, Newlando mời bạn cùng tìm hiểu về các loại đá thường được sử dụng để ốp lát các hạng mục như mặt tiền, cầu thang, bàn bếp…

2.1 Đá granite

Đầu tiên chúng tôi muốn giới thiệu đến bạn mẫu đá hoa cương. Đây là loại vật liệu hoàn hảo để tăng thêm giá trị cho không gian sử dụng. Loại đá ốp lát này có độ cứng cao, khả năng chịu được lực tốt. Không bị ảnh hưởng bởi yếu tố thời tiết. Sử dụng đá này luôn mang đến độ bóng và không trầy xước và họa tiết đa dạng. Giúp mang đến vẻ đẹp sang trọng và mới lạ nhất cho công trình xây dựng.

Hơn nữa, màu sắc đá hoa cương đa dạng về màu sắc và độ bền màu lớn. Những thợ kỹ thuật viên có thể chế tác và uốn cong tạo hình dễ dàng. Những vết xước do lực tác động lớn có thể được xử lý dễ dàng mà không ảnh hưởng đến màu sắc của đá. Đá tự nhiên granite đa dạng về màu sắc bao gồm: đá nâu Anh Quốc, đá granite đỏ, đá granite kim sa,…rất được người dùng ưa chuộng sử dụng. Đá tự nhiên rất thân thiện với môi trường và an toàn cho người sử dụng.

Bảng báo giá đá Granite 

 STTTên đáHình ảnhĐơn giá vật tư
(vnđ/m2)
Giá nhân công
(vnđ/m2)
1Đá granite xanh thủy tinh MT-DGRo19795.000300.000 – 500.000
2Đá granite xanh Phan Rang MT_DGR044780.000 300.000 – 500.000
3Đá granite xanh Himalaya MT-DGR0221.150.000 300.000 – 500.000
4Đá Granite xanh Đài Loan MT-DGR020780.000 300.000 – 500.000
5Đá Granite xanh cốm MT-DGR0211.010.000 300.000 – 500.000
6Đá Granite Xà cừ Xanh MT-DGR0251.420.000 300.000 – 500.000
7Đá Granite xà cừ trắng MT-DGR0241.210.000 300.000 – 500.000
8Đá Granite xà cừ kim cương Brazin MT-DGR0272.700.000 300.000 – 500.000
9Đá Granite xà cừ hoa nhỏ MT-DGR026920.000 300.000 – 500.000
10Đá Granite xà cừ đen MT-DGR0231.570.000 300.000 – 500.000
11Đá Granite vàng sa mạc MT-DGR0321.000.000 300.000 – 500.000
12Đá Granite vàng nhạt MT-DGR041550.000 300.000 – 500.000
13Đá Granite Vàng Hoàng Gia Nhạt MT-DGR0282.200.000 300.000 – 500.000
14Đá Granite Vàng Bình Định MT-DGR040760.000 300.000 – 500.000
15Đá Granite Vàng Brazin Đậm MT-DGR0311.650.000 300.000 – 500.000
16Đá Granite trắng Thanh Long MT-DGR013570.000 300.000 – 500.000
17Đá Granite trắng suối lau MT-DGR035545.000 300.000 – 500.000
18Đá Granite trắng mắt ngọc MT-DGR0151.150.000 300.000 – 500.000
19Đá Granite trắng  Ban Mai MT-DGR014640.000 300.000 – 500.000
20Đá Granite Trắng Ánh Đồng MT-DGR036550.000 300.000 – 500.000
21Đá Granite tím tân dân MT-DGR033555.000 300.000 – 500.000
22Đá Granite Tím Hoa Cà MT-DGR034535.000 300.000 – 500.000
23Đá Granite Tím Mông Cổ MT-DGR001468.000 300.000 – 500.000
24Đá Granite nâu Đan Mạch MT-DGR017900.000 300.000 – 500.000
25Đá Granite Nâu Anh Quốc MT-DGR016870.000 300.000 – 500.000
26Đá Granite kim sa trung MT-DGR0091.020.000 300.000 – 500.000
27Đá Granite Tím Hoa Cà MT-DGR039695.000 300.000 – 500.000
28Đá Granite hồng Gia Lai MT-DGR038640.000 300.000 – 500.000
29Đá Granite Hồng Ấn Độ MT: DGR0041.150.000 300.000 – 500.000
30Đá Granite đỏ ruby Bình Định MT-DGR0431.450.000 300.000 – 500.000
31Đá Granite đỏ hoa phượng  MT-DGR002640.000 300.000 – 500.000
32Đá Granite đỏ Bình Định MT-DGR042745.000 300.000 – 500.000
33Đá Granite đen sao MT-DGR007625.000 300.000 – 500.000
34Đá Granite đen đốm trắng Phú Yên MT-DGR006570.000 300.000 – 500.000
35Đá Granite đen An khê MT-DGR010580.000 300.000 – 500.000
36Đá Granite đen Ánh Kim MT-DGR011685.000 300.000 – 500.000
37Đá Granite xanh cừ MT-DG048718.000 300.000 – 500.000
38Đá Granite Đen Huế Mới MT-DG049625.000 300.000 – 500.000
39Đá Granite trắng mắt rồng MT-DG0001380.000 300.000 – 500.000
40Đá Granite Đỏ sa mạc MT-DG008865.000 300.000 – 500.000
41Đá Granite Xanh Braxin MT-DG016839.000 300.000 – 500.000
42Đá Granite vàng hoàng giá MT-DG0192.316.000 300.000 – 500.000
43Đá Granite hồng mặt trăng MT-DG0202.268.000 300.000 – 500.000
44Đá Granite tím mông cổ MT-DG021395.000 300.000 – 500.000
45Đá Granite đen nhuộm MT-DG025299.000 300.000 – 500.000

Một số công trình thực tế về đá ốp lát Granite đẹp

2.2  Đá Marble

Đá marble là loại đá tự nhiên cao cấp hay còn có tên gọi là đá cẩm thạch. Một loại đá biến chất từ đá vôi có cấu tạo không phân phiến. Thành phần chủ yếu cấu tạo nên loại đá này đó chính là canxit. Loại đá này có vân đá tự nhiên sống động, độc đáo. Những vân đá được cấu thành vẻ đẹp rất riêng. Với mỗi viên đá đều được cắt ra đều và là duy nhất. Tạo sự cuốn hút, tự nhiên trên từng phiến đá. Màu sắc tươi tắn hơn so với bất kỳ loại đá nào; Chính nét độc đáo này giúp cho đá marble trở thành những loại đá độc nhất. Thể hiện độc đáo cho từng hạng mục công trình.

Độ bền của đá tự nhiên cao cấp: đá cẩm thạch thuộc danh sách trong số những loại vật liệu tự nhiên có độ bền tốt. Đá có khả năng chịu được những va đập và chịu nén tốt. Tính chịu nhiệt cũng là một trong số những ưu điểm của đá so với những loại đá tự nhiên khác. Đảm bảo cho ngôi nhà có nhiệt độ đồng nhất. Đá có khả năng chống lửa rất tốt đảm bảo cho không gian sử dụng tránh được những mối nguy hiểm về cháy nổ.

Bảng giá đá Marble

STTTên đáHình ảnhĐơn giá vật tư
(vnđ/m2)
Giá nhân công
(vnđ/m2)
1Đá Marble Green Jade MT-GJ001220.000 300.000 – 500.000
2Đá Marble Dark Emperado MT-DE1220.000 300.000 – 500.000
3Đá Marble vân gỗ xám MT-VGX1220.000 300.000 – 500.000
4Đá Marble Golden Fog-our own Quarry MT-GOQ01240.000 300.000 – 500.000
5Đá Marble nhập khẩu Panda Stone MT-PD000110.000.000 300.000 – 500.000
6Đá Marble Crema marfil MT-DM00111.700.000 300.000 – 500.000
7Đá Marble Vàng rơm MT-DM0231.075.000 300.000 – 500.000
8Đá Marble Tím Mạng Nhện1.140.000 300.000 – 500.000
9Đá Marble đen sọc trắng MT-DM024713.000 300.000 – 500.000
10Đá Marble Trắng tuyết MT-DM001460.000 300.000 – 500.000
11Đá Marble Trắng sứ MT-DM002975.000 300.000 – 500.000
12Đá Marble Vàng tằm MT-DM003715.000 300.000 – 500.000
13Đá Marble Vàng ánh đồng MT-DM004475.000 300.000 – 500.000
14Đá Marble Vàng tùng dương MT-DM005460.000 300.000 – 500.000
15Đá Marble Xanh dưa hấu MT-DM006850.000 300.000 – 500.000
16Đá Marble vàng vân gỗ MT-DM007920.000 300.000 – 500.000
17Đá Marble Đỏ vân mây MT-DM0007495.000 300.000 – 500.000
18Đá Marble Trắng Hy Lạp MT-DM0081.115.000 300.000 – 500.000
19Đá Marble Trắng Italia MT-DM0091.242.000 300.000 – 500.000
20Đá Marble Vàng vân gỗ Italia mới MT-DM0101.565.000 300.000 – 500.000
21Đá Marble Xanh ngọc Onyx MT-DM0111.805.000 300.000 – 500.000
22Đá Marble Hồng chỉ đỏ MT-DM012989.000 300.000 – 500.000
23Đá Marble Crema Marfil Tây Ban Nha MT-DM0131.265.000 300.000 – 500.000
24Đá Marble Nâu Đậm Tây Ban Nha MT-DM0141.550.000 300.000 – 500.000
25Đá Marble Nâu nhạt Tây Ban Nha MT-DM0152.100.000 300.000 – 500.000
26Đá Marble Nâu Phần Lan MT-DM016965.000 300.000 – 500.000
27Đá Marble Rosaline MT-DM0171.115.000 300.000 – 500.000
28Đá Marble Trắng thạch anh MT-DM0181.035.000 300.000 – 500.000
29Đá Marble Trắng xanh MT-DM019610.000 300.000 – 500.000
30Đá Marble Vàng kem MT-DM0201.500.000 300.000 – 500.000
31Đá Marble Vàng sò MT-DM021621.000 300.000 – 500.000
32Đá Marble Kim sa Nam Phi MT-DM0221.405.000 300.000 – 500.000
34Đá Marble Volakas MT-DM0251.380.000 300.000 – 500.000
35Đá Marble Xanh nhiệt đới (Forest Green) MT-DM0261.325.000 300.000 – 500.000
36Đá Marble Gân vàng MT-DM0271.610.000 300.000 – 500.000
37Đá Marble Rosaline Hoàng gia MT-DM0281.325.000 300.000 – 500.000
38Đá Marble Crema Marfil Nouva MT-DM0291.380.000 300.000 – 500.000
39Đá Marble Torento (mây cafe Ấn Độ) MT-DM0301.095.000 300.000 – 500.000
40Đá Marble Bottocino MT-DM0311.322.000 300.000 – 500.000
41Đá Marble Capuccino MT-DM0321.325.000 300.000 – 500.000
42Đá Marble Kem sữa vàng MT-DM033768.000 300.000 – 500.000
43Đá Marble Kem Lanka xanh (Light perlino bianco) MT-DM0341.400.000 300.000 – 500.000
44Đá Marble Kem Lanka vàng (perlato Svevo) MT-DM0351.200.000 300.000 – 500.000
45Đá Marble Cream Nacar MT-DM0361.375.000 300.000 – 500.000
46Đá Marble Kem Oman mới (Mila Beige) MT-DM0371.215.000 300.000 – 500.000
47Đá Marble Kem Oman hoa to Classic Beige MT-DM0381.358.000 300.000 – 500.000
48Đá Marble Kem Ý Melitta Wave MT-DM0391.150.000 300.000 – 500.000
49Đá Marble Cream Marfil MT-DM0401.368.000 300.000 – 500.000
50Đá Marble Cream Travertine MT-DM0411.050.000 300.000 – 500.000
51Đá Marble Vân gỗ khô Grey Wood Grain MT-DM042845.000 300.000 – 500.000
52Đá Marble Perlino Bianco MT-DM0433.840.00 300.000 – 500.000
53Đá Marble Vân gỗ tía Gray Wooden MT-DM0441.169.000 300.000 – 500.000
54Đá Marble Vân gỗ đen Black Wood Grainy MT-DM045916.000 300.000 – 500.000
55Đá Marble France Moca Cream MT-DM046963.000 300.000 – 500.000
56Đá Marble Vân gỗ trắng White Wooden MT-DM0471.098.000 300.000 – 500.000
57Đá Marble Nâu cafe gân Hang Grey MT-DM048735.000 300.000 – 500.000
58Đá Marble Nâu nhiệt đới Tropical Brown MT-DM049989.000 300.000 – 500.000
59Đá Marble Screw cream MT-DM050 Đá Marble Screw cream MT-DM050715.000 300.000 – 500.000
60Đá Marble Tím mạng nhện Rosa Levanto MT-DM0511.135.000 300.000 – 500.000
61Đá Marble Trắng Ý hoa to MT-DM0521.550.000 300.000 – 500.000
62Đá Marble Kem Oman hoa nhỏ MT-DM0531.265.000 300.000 – 500.000
63Đá Marble Kem Oman NT-Artificial MT-DM0541.050.000 300.000 – 500.000
64Đá Marble Trắng ngọc trai MT-DM0551.375.000 300.000 – 500.000
65Đá Marble Kinawa Light MT-DM0561.668.000 300.000 – 500.000
66Đá marble Dark Emperador MT-DM0571.750.000 300.000 – 500.000
67Đá Marble Finland Emperador MT-DM0581.111.000 300.000 – 500.000
68Đá Marble Spider Golden MT-DM0591.215.000 300.000 – 500.000
69Đá Marble Delicatto MT-DM0601.425.000 300.000 – 500.000
70Đá Marble Cornellian Cream MT-DM0611.250.000 300.000 – 500.000
71Đá Marble Xanh Napoli MT-DM0621.200.000 300.000 – 500.000
72Đá Marble Torento Wood MT-DM0641.100.000 300.000 – 500.000
73Đá Marble Rosa Light MT-DM0691.250.000 300.000 – 500.000
74Đá Marble Black Rose MT-DM071950.000 300.000 – 500.000
75Đá Marble Beige Rosa MT-DM0721.425.000 300.000 – 500.000
76Đá Marble Toronto Brown MT-DM075950.000 300.000 – 500.000
77Đá Marble Mắt Bão MT-DM03452.500.000 300.000 – 500.000
78Đá Marble Chấm Mắt Báo MT-DM05462.350.000 300.000 – 500.000
79Đá Marble Vân Gỗ MT-DM14321.850.000 300.000 – 500.000
80Đá Marble MT-DM10252.100.000 300.000 – 500.000
81Đá Marble Vàng Hoàng Gia MT-DM15222.800.000 300.000 – 500.000
82Đá Marble MT-DM25782.250.000 300.000 – 500.000
83Đá Marble MT-DM 10051.750.000 300.000 – 500.000
84Đá Marble MT-DM10062.150.000 300.000 – 500.000
85Đá Marble Valenno nhân tạo MT-DM16045950.000 300.000 – 500.000
86Đá Marble Muslanon nhân tạo MT-DM160601950.000 300.000 – 500.000
87Đá Marble Moca Brown nhân tạo MT-DM160616950.000 300.000 – 500.000
88Đá Marble White nhân tạo MT-DM160412950.000 300.000 – 500.000
89Đá Marble Royal Yellow nhân tạo MT-DM160417950.000 300.000 – 500.000
90Đá Marble Bianco Venza nhân tạo MT-DM160422950.000 300.000 – 500.000
91Đá Marble Beanco Jee nhân tạo MT-DM160423950.000 300.000 – 500.000
92Đá Marble Hilario nhân tạo MT-DM160426950.000 300.000 – 500.000
93                    Đá Marble Grosobina nhân tạo MT-DM160427950.000 300.000 – 500.000
95Đá Marble Regin Metino nhân tạo MT-DM160507950.000 300.000 – 500.000
96Đá Marble Lunarosi nhân tạo MT-DM160511950.000 300.000 – 500.000
97Đá Marble Venustin nhân tạo MT-DM160513950.000 300.000 – 500.000
98Đá Marble Granova nhân tạo MT-DM160517950.000 300.000 – 500.000
99Đá Marble Diego Nữ Hoàng nhân tạo MT-DM160519950.000 300.000 – 500.000
100Đá Marble Cream Venus nhân tạo MT-DM160526950.000 300.000 – 500.000
101Đá Marble Setaga nhân tạo MT-DM160531950.000 300.000 – 500.000
102Đá Marble China Dark Emperador MT-DM0971.700.000 300.000 – 500.000
103Đá Marble Motana nhân tạo MT-DM160524950.000 300.000 – 500.000
104Đá Marble Rosa Nuvolen nhân tạo MT-DM160523950.000 300.000 – 500.000
105Đá Marble Beige nhân tạo MT-DM160527950.000 300.000 – 500.000
106Đá Marble Kem Hy Lạp nhân tạo MT-DM160528950.000 300.000 – 500.000
107Đá Marble Sabin Nela nhân tạo MT-DM160529950.000 300.000 – 500.000
108Đá Marble Fanosi Banco nhân tạo MT-DM160530950.000 300.000 – 500.000
109Đá Marble Avenno Rosi nhân tạo MT-DM160602950.000 300.000 – 500.000


Một số công trình thực tế về đá Marble đẹp

2.3 Đá ốp cầu thang

Cầu thang không chỉ là một thành phần trong kết cấu của căn nhà mà còn đóng vai trò quan trọng về thẩm mỹ cũng như yếu tố phong thủy. Vì vậy, lựa chọn loại vật liệu vững chắc, bền bỉ, hợp phong thủy là điều quan trọng. Việc sử dụng đá ốp cầu thang có thể chống được lực va đập rất tốt. ít thấm nước, ít bám bụi luôn giữ được độ sáng bóng giúp ngôi nhà trở nên sạch sẽ. Ngoài ra đá ốp cầu thang không hấp thụ nhiệt nên có tác dụng điều hòa không khí, cho bề măt mát mẻ. rất thích hợp trong các công trình tại vùng khí hậu nóng như Việt Nam.

– Tư vấn chọn màu đá:
+ Thiết kế theo phong cách hiện đại: thường là các tông màu đơn giản như đen, trắng. Bạn có thể lựa chọn dòng đá hoa cương đen như kim sa trung, xà cừ xanh đen,…, các dòng đá màu trắng như đá marble volakas, carrara, hoặc màu kem nhẹ nhàng của crema marfill.
+ Thiết kế theo phong cách cổ điển và bán cổ điển: màu vàng, nâu ốp cầu thang theo phong cách trải thảm, đường line 2 bên tạo sự sang trọng, tinh tế. Các dòng đá có thể tham khảo như đá hoa cương solarius, marble dark emperador,… Ngoài ra, việc chọn màu sắc còn phụ thuộc vào phong thủy của căn nhà.

Bảng báo giá đá thi công ốp cầu thang

STTTên đáHình ảnhĐơn giá vật tư
(vnđ/m2)
Giá nhân công
(vnđ/m2)
1Mẫu cầu thang Đỏ Ruby ấn độ MT-DCT22211.050.000 300.000 – 500.000
2Mẫu cầu thang ốp đá Granite Đỏ sa mạc MT-DCT001750.000 300.000 – 500.000
3Mẫu cầu thang ốp đá Granite Xà cừ MT-DCT0031.600.000 300.000 – 500.000
4Mẫu cầu thang ốp đá Granite Đỏ bông lớn MT-DCT0021.200.000 300.000 – 500.000
5Mẫu cầu thang ốp đá Granite Kim sa trung MT-DCT0041.200.000 300.000 – 500.000
6Đá cầu thang đen kim sa MT-DCT0102900.000 300.000 – 500.000
7Cầu thang có cổ làm bằng đá trắng sứ dẻo MT-DCT0103700.000 300.000 – 500.000
8Đá cầu thang làm từ đá vàng Bình Định MT-DCT0208950.000 300.000 – 500.000
9Đá cầu thang làm từ đá trắng suối lau MT-DCT0909700.000 300.000 – 500.000
10Cầu thang làm từ đá vàng Brazil MT-DCT12192.900.000 300.000 – 500.000
11Cầu thang làm từ đá Nâu Anh Quốc MT-DCT12181.350.000 300.000 – 500.000
12Cầu thang làm từ đá Vàng Ánh Đồng MT-DCT1249720.000 300.000 – 500.000
13Cầu thang làm từ đá Cream mafil MT-DCT08091.700.000 300.000 – 500.000
14Cầu thang làm từ đá Trắng Hy Lạp MT-DCT03089720.000 300.000 – 500.000
15Đá cầu thang làm từ đá dark emperador MT-DCT10092.100.000 300.000 – 500.000

https://newlando.vn/danh-muc/da-lam-cau-thang

Một số công trình thực tế về đá ốp lát cầu thang 

Mẫu cầu cầu thang đẹp

Mẫu cầu cầu thang đẹp

Mẫu đá ốp cầu thang đẹp

2.4 Đá ốp bàn bếp

Có rất nhiều vật liệu có thể dùng làm mặt bàn bếp. Mỗi một loại đều có ưu điểm và nhược điểm riêng. Giá thành của đá ốp mặt bàn bếp rất đa dạng, nhưng nhìn chung là từ mức trung bình trở lên. Nếu lựa chọn những loại đá trong nước bạn sẽ có được mức giá hợp lý. Nhưng nếu chọn những loại đá cao cấp, đá nhập khẩu mức giá cao gấp vài lần hàng trong nước. Tùy theo mức kinh tế mà quý khách chọn đá ốp bàn bếp cho thích hợp nhất.

nhất.

STTTên đáHình ảnhĐơn giá vật tư
(vnđ/m2)
Giá nhân công
(vnđ/m2)
1Đá nhân tạo Sparkling Red MT-BC1861.200.000 300.000 – 500.000
2Đá nhân tạo Sparkling Grey MT-BC2171.200.000 300.000 – 500.000
3Đá nhân tạo Sparkling Black MT-BC10001.200.000 300.000 – 500.000
4Đá nhân tạo Sabbianco MT-BQ22021.200.000 300.000 – 500.000
5Đá nhân tạo Royal Gold MT-BQ20201.200.000 300.000 – 500.000
6Đá nhân tạo Reflections MT-BC1971.200.000 300.000 – 500.000
7Đá nhân tạo Quasar Light MT-BQ1001.200.000 300.000 – 500.000
8Đá nhân tạo Pure Black MT-BQ21011.200.000 300.000 – 500.000
9Đá nhân tạo Onyx White MT-BQ20881.200.000 300.000 – 500.000
10Đá nhân tạo Milky white MT-BQ2011.200.000 300.000 – 500.000
11Đá nhân tạo Crystal Ice MT-BQ10801.200.000 300.000 – 500.000
12Đá nhân tạo Azul Aran MT-BQ94701.200.000 300.000 – 500.000
13Đá nhân tạo Artic Snow MT-BQ2001.200.000 300.000 – 500.000
14Đá Kim Sa Cám làm bàn bếp MT-DB0001700.000 300.000 – 500.000
15Đá xà cừ trắng mắt mèo ốp bàn bếp MT-DB0051.300.000 300.000 – 500.000
16Đá vàng nhân tạo làm bàn bếp MT-DB0061.000.000 300.000 – 500.000
17Đá Vàng Vân Mây đậm làm bàn bếp MT-DB0102.000.000 300.000 – 500.000
18Đá sam sung M022.000.000 300.000 – 500.000
19Đá Vân Mây Xanh làm bàn bếp MT-DB0122.000.000 300.000 – 500.000
20Đá Trắng Vân Mây làm bàn bếp MT-DB0161.000.000 300.000 – 500.000
21Đá Vàng Anh làm bàn bếp MT-DB0171.100.000 300.000 – 500.000
22Đá Marble nhập khẩu làm bàn bếp MT-DB0181.700.000 300.000 – 500.000
23Đá đen Huế làm bàn bếp MT-DB019900.000 300.000 – 500.000
24Đá Travertine ốp bàn bếp MT-DB00051.600.000 300.000 – 500.000

Một số công trình thực tế về đá ốp bàn bếp


2.5 Đá ốp mặt tiền

Việc lựa chọn đá ốp mặt tiền để trang trí thì hãy hoàn toàn yên tâm. Bởi chúng luôn cho vẻ đẹp trường tồn với thời gian. Có thể thấy rằng những loại đá này trơn tru và sáng bóng. Với ưu điểm nổi trội loại đá này đó là dễ dàng tân trang và vệ sinh lau dọn. Đây chính là một trong những lý do mà người ta sử dụng đá ốp lát. Thay vì sử dụng màu sơn tường cho ngôi nhà, mặt tiền thì người ta sử dụng vật liệu bằng đá.

STTTên đáHình ảnhĐơn giá vật tư
(vnđ/m2)
Giá nhân công
(vnđ/m2)
1Đá marble vàng vân rối MT-ST020750.000 300.000 – 500.000
2Đá granite đen nhuộm MT-ST019550.000 300.000 – 500.000
3Đá granite tím hoa cà MT-ST018500.000 300.000 – 500.000
4Đá granite đen Phú Yên MT-ST017850.000 300.000 – 500.000
5Đá granite đỏ ruby Ấn Độ MT-ST0161.500.000 300.000 – 500.000
6Đá marble kem Pháp MT-ST0151.400.000 300.000 – 500.000
7Đá nhân tạo vàng sỏi MT-ST0141.200.000 300.000 – 500.000
8Đá nhân tạo kim sa trung hạt nhỏ ốp mặt tiền MT-ST0131.200.000 300.000 – 500.000
9Đá granite xanh cốm ốp mặt thang máy MT-ST0121.400.000 300.000 – 500.000
10Đá ốp mặt tiền đá granite Lapidus MT-ST0111.400.000 300.000 – 500.000
11Đá ốp mặt tiền đá granite đỏ hoa phượng MT-ST010530.000 300.000 – 500.000
12Đá ốp mặt tiền đá granite trắng suối lau MT-ST009460.000 300.000 – 500.000
13Ốp mặt tiền đá nâu Phần Lan MT-ST0081.700.000 300.000 – 500.000
14Đá nâu Tây Ban Nha ốp mặt thang máy MT-ST0071.700.000 300.000 – 500.000
15Ốp mặt tiền đá marble nâu Phần Lan MT-ST0062.200.000 300.000 – 500.000
16Ốp thang máy đá hoa cương vàng Bình Định MT-ST005750.000 300.000 – 500.000
17Đá ốp mặt tiền granite nâu Anh Quốc MT-ST0041.600.000 300.000 – 500.000
18Ốp mặt tường đá granite Xanh Brazil MT-ST0031.900.000 300.000 – 500.000
19Đá ốp tường rào đá marble vàng tằm MT-ST0021.600.000 300.000 – 500.000
20Đá ốp tường đá marble vân gỗ Ý MT-ST0011.800.000 300.000 – 500.000
21Mặt tiền làm bằng đá dark emperador MT-D10092.200.000 300.000 – 500.000
22Mặt tiền làm bằng đá trắng tự nhiên MT10092.200.000 300.000 – 500.000
23Mặt tiền làm bằng đá xà cừ MT-DXC10091.700.000 300.000 – 500.000
24Mặt tiền làm bằng đá Vàng Bình Định MT-DVBD10091.200.000 300.000 – 500.000
25Mặt tiền làm bằng đá Marble Crema Marfil MT-DM10091.950.000 300.000 – 500.000
26Mặt tiền làm bằng đá Light Emperado MT-DLE10091.800.000 300.000 – 500.000
27Mặt tiền làm bằng đá Nâu Anh Quốc MT-NAQ1009750.000 300.000 – 500.000
28Mặt tiền làm bằng đá Vàng Braxin MT-VB12092.950.000 300.000 – 500.000

https://newlando.vn/danh-muc/da-op-lat-mat-tien

Một số công trình thực tế về đá ốp lát mặt tiền

4. Lý do lựa chọn Newlando

– Chuyên viên tư vấn lâu năm trong nghề làm đá, tư vấn vật tư hiệu quả, phù hợp mục đích sử dụng, đặt hiệu quả cho khách hàng về công năng, tính ứng dụng lên đầu

– Kỹ thuật lâu năm, trình độ chuyên cao, kiểm soát tốt kết quả tổng thể công trình

– Bám sát tiến độ thi công

– Đội ngũ thợ lành nghề, khéo tay, kinh nghiệm thực tế trên 5 năm, có  thi công  đêm, làm cuối tuần, làm ngày lễ với những công trình ở khu vực đặt biệt, hoặc công trình có chức năng đặt biệt

– Có bảo hành với đơn hàng từ 100 triệu trở lên

– Chuyên nghiệp – Trách nhiệm – Uy tín – Tận tâm

– Chất lượng sản phẩm tốt và công trình là yếu tố đầu tiên mà Newlando cam kết mang lại cho khách hàng. Không chỉ có dịch vụ thi công tốt, chúng tôi còn mang lại cho khách hàng nhiều ưu đãi hấp dẫn khác như:

– Giá thi công cạnh tranh nhất thị trường.

– Hỗ trợ vẫn chuyển miễn phí cho khách hàng khu vực lân cận.

– Bảo hành công trình lên đến 2 năm sẽ giúp bạn có sự yên tâm tuyệt đối (*)

(*) Bảo hành với công trình từ 100 triệu

Mọi thông tin xin liên hệ:

Địa chỉ : Showroom Hà Nội: Số 45 ngõ 97/18 Văn Cao, Liễu Giai, Ba Đình, Hà Nội

Email : newlando.vn@gmail.com

TP Hồ Chí Minh:  0978 687 117

Hotline 1: 0988 748 849

Hotline 2: 0961 013 334

0
    0
    Giỏ hàng
    Giỏ hàng trốngTrở lại cửa hàng